Xi lanh điện tải lớn là dòng xi lanh điện có khả năng đáp ứng các yêu cầu có tải trọng lớn (lên đến 12000N). Với cấu trúc vòng chặn kết hợp seal kín khít, khả năng chống bụi và chống nước đạt đến IP 66/69K. Ứng dụng đa dạng trong máy móc cỡ lớn trong sản xuất nông nghiệp, khai khoáng (series CAHB). Một số series khác được sử dụng trong các thiết bị y tế như series Runner, Matrix, Ecomag.

Bảng thông số kỹ thuật các loại Xi lanh điện tải lớn

Series  Lực đẩy Lực kéo Tốc độ (có tải) Tốc độ (không tải) Hành trình Nguồn điện Hiệu suất hoạt động (%) Nhiệt độ môi trường (1) Chỉ số IP
CAHB-10 up to 1500 N up to 1500 N up to 45 mm/s up to 56 mm/s Up to 300 mm 12 or 24 V DC Up to 25 -40 to +85 °C IP 66S
CAHB-20A up to 2500 N up to 2500 N up to 27 mm/s up to 33 mm/s Up to 610 mm 12 or 24 VDC Up to 25 -40 to +85 °C IP 66
CAHB-20E/S up to 4500 N up to 4500 N up to 27 mm/s up to 29 mm/s Up to 700 mm 12 or 24 or 48 VDC Up to 20 -40 to +85 °C IP 69K / 66M – with Gore automotive vent
CAHB-21E/S up to 4500 N up to 4500 N up to 46 mm/s up to 52.5 mm/s Up to 700 mm 12 or 24 or 48 VDC Up to 20 -40 to +85 °C IP 69K / 66M – with Gore automotive vent
CAHB-22E/S up to 10000 N up to 10000 N up to 48 mm/s up to 55 mm/s Up to 700 mm 12 or 24 or 48 VDC Up to 20 -40 to +85 °C IP 69K / 66M – with Gore automotive vent
CAHB-30A/S up to 2300 N up to 2300 N up to 25 mm/s up to 26 mm/s Up to 610 mm 115 to 230 V AC Up to 25 -26 to +65 °C IP 65S
CAHB-31N up to 6000 N up to 6000 N up to 48 mm/s up to 30 mm/s Up to 610 mm 115 to 230 V AC Up to 25 -26 to +65 °C IP 65S
CAR 22 up to 1500 N up to 1500 N 10 – 60 mm/s up to 60 mm/s Up to 300 mm 12 or 24 V DC Up to 25 -20 to +70 °C IP 44
CAT 32 up to 3500 N up to 3500 N 5 – 60 mm/s up to 60 mm/s Up to 700 mm 12 or 24 V DC / 120 or 230 V AC Up to 25 -20 to +50 °C IP 20/54
CAT 32B up to 4000 N up to 4000 N 5 – 52 mm/s up to 52 mm/s Up to 700 mm 12 or 24 V DC / 120 or 230 or 400 V AC Up to 30 -20 to +50 °C IP 22/44/66
CAP43B up to 4000 N up to 4000 N 5 – 65 mm/s up to 65 mm/s Up to 700 mm 24 V DC Up to 20 -20 to +50 °C IP 44
CAT 33 up to 3000 N up to 3000 N 5 – 52 mm/s up to 52 mm/s Up to 400 mm 12 or 24 V DC / 120 or 230 or 400 V AC Up to 30 -20 to +50 °C IP 20/44/66
CAP 43A up to 3000 N up to 3000 N 5 – 52 mm/s up to 52 mm/s Up to 400 mm 24 V DC Up to 15 -20 to +50 °C IP 44
CAT 33H up to 1200 N up to 1200 N up to 193 mm/s up to 193 mm/s Up to 400 mm 12 or 24 V DC / 120 or 230 or 400 V AC Up to 30 -20 to +50 °C IP 20/44/66
CAR 40 up to 6000 N up to 6000 N up to 60 mm/s up to 60 mm/s Up to 700 mm 12 or 24 V DC / 120 or 230 V AC Up to 40 -20 to +70 °C IP 20/44
CAWD up to 500 N up to 500 N up to 16 mm/s up to 16 mm/s Up to 430 mm Manual / 12 VDC Up to 10 -45 to +85 °C IP 67/69K
Ecomag – ECO up to 6000 N up to 6000 N up to 9 mm/s up to 13 mm/s Up to 300 mm 24 VDC Up to 10 10 to +40 °C
CAJA 35C up to 3500 N up to 3500 N up to 5.5 mm/s up to 8.5 mm/s Up to 250 mm 24 VDC Up to 10 10 to +40 °C
Runner – RU up to 12000 N up to 8000 N up to 5 mm/s up to 15 mm/s Up to 500 mm 24 VDC Up to 10 10 to +40 °C
Matrix – MAX up to 4000 N up to 4000 N up to 13 mm/s up to 18 mm/s Up to 700 mm 24 VDC Up to 10 10 to +40 °C

(1) Tại điều kiện làm việc liên tục

(2) Các thông số chỉ mang tính chất tham khảo. Tra cứu Catalog để kiểm tra chi tiết.